Xe tải TMT 6 tấn thùng kín

Xe tải TMT 6 tấn thùng kín

– Tải trọng cho phép: 5.850 KG
– Tổng tải trọng: 8.945 KG
– KT thùng xe: 4.210 x 1.960 x 1.900 (mm)
– Lốp xe: 7.50 – 16 /7.50 – 16
– Số chỗ ngồi: 03
– Động cơ: 490QZL-1 – 2.675 (cc)

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được báo giá tốt nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0888 954 111 hoặc điền thông tin khách hàng vào form dưới để chúng tôi liên hệ lại với quý khách.

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 2900 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1480 kG
– Cầu sau : 1420 kG
Tải trọng cho phép chở : 5850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8945 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6090 x 2080 x 3050 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4210 x 1960 x 1900/— mm
Khoảng cách trục : 3320 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1550/1560 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 490QZL-1
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2672       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 66 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 373 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá