Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín

Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín

– Tải trọng cho phép: 4.750 KG
– Tổng tải trọng: 9.195 KG
– KT thùng xe: 6000 x 2100 x 1990/— mm
– Lốp xe: 8.25 – 16 /8.25 – 16
– Số chỗ ngồi: 03
– Động cơ: 4100QBZL –3.298 cm3

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được báo giá tốt nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0888 954 111 hoặc điền thông tin khách hàng vào form dưới để chúng tôi liên hệ lại với quý khách.

Giới thiệu Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín

Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín là dòng xe tải hạng trung do nhà máy Chiến Thắng lắp ráp.

Xe tải Chiến thắng 5 tấn thùng kín có thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, linh hoạt.

Nội thất Xe tải Chiến thắng 5 tấn sang trọng, đầy đủ tiện nghi.

Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín giá tốt nhất, hàng mới chính hãng 100%, trả trước 50tr không cần thế chấp, thủ tục nhanh chóng, thuận tiện.

Xe-tải-Chiến-Thắng-5-tấn-thùng-kín

Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín hiện đang gây tiếng vang lớn trên thị trường nhờ chất lượng tốt, giá thành hợp lý, tải trọng 5 tấn được phép lưu thông trong thành phố.

xe tải chiến thắng 5 tấn thùng kín

Đặc biệt, khi khách hàng mua Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín tại Đệ Nhất ô tô – Đại lý cấp 1 tại khu vực Miền Nam, quý khách sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn:
– Hỗ trợ vay vốn lên đến 80%
– Nhận xe ngay không cần thế chấp,
– Thủ tục nhanh chóng, uy tín, hiệu quả
– Dịch vụ đóng thùng, lắp điều hòa theo yêu cầu khách hàng
– Bảo hành phụ tùng chính hãng
– Giao xe tận nơi trên toàn quốc

Thông số chung Xe tải Chiến Thắng 5 tấn thùng kín:

Trọng lượng bản thân : 4250 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2015 kG
– Cầu sau : 2235 kG
Tải trọng cho phép chở : 4750 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 9195 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7960 x 2250 x 3240 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6000 x 2100 x 1990/— mm
Khoảng cách trục : 4360 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1710/1590 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 4100QBZL
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3298       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 81 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 189 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá