xe ben chiến thắng 4.6 tấn 1 cầu

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu

– Tải trọng cho phép: 3.980 KG
– Tổng tải trọng: 7.530 KG
– KT thùng xe: 2720 x 1760 x 685/— mm
– Lốp xe: 7.50 – 16 /7.50 – 16
– Số chỗ ngồi: 02
– Động cơ: 490QZL

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được báo giá tốt nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0888 954 111 hoặc điền thông tin khách hàng vào form dưới để chúng tôi liên hệ lại với quý khách.

Giới thiệu Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu là dòng xe ben chất lượng cao tầm trung của nhà máy Ô Tô Chiến Thắng với thể tích thùng ben 3 khối có thể đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển của quý khách

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu với tính năng ưu việt xe đẹp máy bền, giá thành thấp, có khả năng thu hồi vốn nhanh phù hợp với khách hàng mới đầu tư.

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu
Xe ben Chiến Thắng 4 tấn 1 cầu được trang bị khối động cơ 490QBZL phù hợp, đi kèm đó là hộp số 6 cấp vận hành mạnh mẽ ở mọi cấp độ số trong điều kiện tải nặng

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu sắt xi được làm từ thép đúc nguyên khối bản rộng kết cấu chắc chắn chịu tải cao chống giãn nở thích nghi với mọi điều kiện thời tiết

Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu sử dụng hệ thống ben chữ A siêu khỏe góc nâng ben rộng giúp tận dụng triệt để lực đẩy của ben giúp ben nâng hạ nhẹ nhàng.

xXe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu

Thông số chung Xe ben Chiến Thắng 4.6 tấn 1 cầu

Trọng lượng bản thân : 3420 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1510 kG
– Cầu sau : 1910 kG
Tải trọng cho phép chở : 3980 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 7530 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 4730 x 1940 x 2270 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 2720 x 1760 x 685/— mm
Khoảng cách trục : 2500 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1425/1460 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 490QZL
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2672       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 60 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Ưu đãi khi quý khách hàng mua xe tại Công ty Đệ Nhất Ôtô:

Khuyến mãi 100% thuế trước bạ

Hỗ trợ trả góp từ 70 – 90% giá trị xe từ 2-6 năm

Lãi suất ưu đãi

Hỗ trợ 100% thủ tục đăng ký, đăng kiểm

Xe có sẵn, dịch vụ đóng thùng theo yêu cầu

Giao xe tận nơi trên toàn quốc